Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "giải pháp" (1)

giải pháp
Tiếng Anh Danh từsolution
Từ vựng của tôi
Chúng tôi đang tìm giải pháp phù hợp.
We are looking for a suitable solution.

swap_horiz Từ liên quan "giải pháp" (3)

giải pháp chính trị
Tiếng Anh Cụm từpolitical solution
Từ vựng của tôi
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
Any political solution to address aggressive actions must have clear guarantees.
giải pháp ngoại giao
Tiếng Anh Danh từdiplomatic solution
Từ vựng của tôi
Chúng ta cần tìm một giải pháp ngoại giao cho vấn đề này.
We need to find a diplomatic solution to this problem.
giải pháp đa phương
Tiếng Anh Cụm từmultilateral solution
Từ vựng của tôi
Chúng ta cần một giải pháp đa phương cho cuộc khủng hoảng này.
We need a multilateral solution to this crisis.

format_quote Cụm từ "giải pháp" (10)

Chúng tôi đang tìm giải pháp phù hợp.
We are looking for a suitable solution.
Chúng ta cần tìm kiếm giải pháp tối ưu để giảm thiểu chi phí.
We need to find the optimal solution to minimize costs.
Chúng tôi cần một giải pháp thực chất cho vấn đề này.
We need a substantive solution to this problem.
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
Any political solution to address aggressive actions must have clear guarantees.
Chúng ta cần tìm một giải pháp ngoại giao cho vấn đề này.
We need to find a diplomatic solution to this problem.
Các nhà ngoại giao đã thương lượng suốt đêm để tìm kiếm giải pháp.
Diplomats negotiated all night to find a solution.
Đây là một vấn đề gai góc mà không dễ để tìm ra giải pháp.
This is a thorny issue that is not easy to find a solution for.
Chúng ta cần một giải pháp đa phương cho cuộc khủng hoảng này.
We need a multilateral solution to this crisis.
Họ đang tìm kiếm một giải pháp đa phương cho cuộc khủng hoảng.
They are seeking a multilateral solution to the crisis.
Giải pháp khắc phục các mối lo ngại về an toàn đã được tìm thấy.
A solution to address safety concerns has been found.